Anh - Việt

Bản dịch của từ Á hậu trong tiếng Trung

á hậu

Danh từ

á hậu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đạt giải nhì trong một cuộc thi sắc đẹp, sau hoa hậu.

选美比赛中获得第二名的选手,仅次于冠军。

Người đạt giải nhì trong một cuộc thi sắc đẹp, sau hoa hậu.

Ví dụ
兰在今年的选美比赛中成为亚军。【】Lan trở thành á hậu trong cuộc thi sắc đẹp năm nay.
这位选美亚军在演讲中感谢了家人。【】Á hậu đã cảm ơn gia đình trong bài phát biểu của mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của á hậu (Noun)

Tính từ + á hậuá hậu + Giới từá hậu + Số lượngĐộng từ + á hậu
Kết hợp từ của á hậu
Collocation
Ví dụ

新晋亚军

tân á hậu

这位新晋亚军在决赛后受到了很多关注。

Tân á hậu nhận được nhiều sự chú ý sau đêm chung kết.