Anh - Việt

Bản dịch của từ Ả hoàn trong tiếng Trung

ả hoàn

Danh từ

ả hoàn (Danh từ)

Nghĩa 01 · xem a hoàn

太监

xem a hoàn

Ví dụ
这位太监每天都在宫里工作。【】Ả hoàn này làm việc trong cung điện mỗi ngày.
他不是太监,不能进入皇宫。【】Anh ta không phải là ả hoàn, nên không vào cung được.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa