Anh - Việt
á khẩu
Động từ
á khẩu (Động từ)
Nghĩa 01 · Vì sững sờ hoặc bối rối mà không nói được lời nào.
因震惊或窘迫而说不出话来。
Vì sững sờ hoặc bối rối mà không nói được lời nào.
Ví dụ
面对这个突如其来的问题,她哑口无言,不知道该怎么回答。【】Trước câu hỏi bất ngờ, cô ấy á khẩu không biết trả lời thế nào.
听到儿子出了事,她惊得无言以对。【】Nghe tin con trai gặp tai nạn, bà á khẩu, không thốt nên lời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của á khẩu (Verb)
Trạng từ + á khẩuá khẩu + Từ đi kèmĐộng từ + á khẩu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
完全哑口无言 hoàn toàn á khẩu | 面对这个事实,我完全哑口无言。 Trước sự thật ấy, tôi hoàn toàn á khẩu. |