Anh - Việt
á khôi
Danh từ
á khôi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đạt vị trí thứ hai trong một cuộc thi sắc đẹp, xếp sau hoa khôi.
在选美比赛中获得第二名的女选手。
Người đạt vị trí thứ hai trong một cuộc thi sắc đẹp, xếp sau hoa khôi.
Ví dụ
阮兰在今年的选美比赛中获得亚军。【】Lan đạt giải á khôi trong cuộc thi sắc đẹp năm nay.
阮兰是河内选美大赛的亚军。【】Lan là á khôi cuộc thi sắc đẹp Hà Nội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của á khôi (Noun)
Danh từ + á khôiá khôi + Danh từĐộng từ + á khôi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
亚军头衔 danh hiệu á khôi | 她在才艺环节后获得了亚军头衔。 Cô giành danh hiệu á khôi sau phần thi ứng xử. |
选美冠军与亚军 hoa khôi và á khôi | 两位佳丽被宣布为当晚的选美冠军和亚军。 Hai thí sinh được xướng tên là hoa khôi và á khôi của đêm thi. |
亚军的位置 vị trí á khôi | 这位选手在决赛之夜一直保持亚军的位置。 Thí sinh này giữ vị trí á khôi suốt cả đêm chung kết. |