Anh - Việt
a-mi-ăng
Danh từ
a-mi-ăng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoáng chất dạng sợi từng được dùng để cách nhiệt và chống cháy, nhưng có thể gây ung thư.
一种曾用于隔热和防火的纤维状矿物,可能致癌。
Khoáng chất dạng sợi từng được dùng để cách nhiệt và chống cháy, nhưng có thể gây ung thư.
Ví dụ
这个旧屋顶含有石棉。【】Mái nhà cũ này có chứa a-mi-ăng.
工人拆除石棉时必须穿防护服。【】Công nhân phải mặc đồ bảo hộ khi tháo a-mi-ăng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của a-mi-ăng (Noun)
Danh từ + a-mi-ănga-mi-ăng + Danh từĐộng từ + a-mi-ăng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
石棉纤维 sợi a-mi-ăng | 材料受损时,石棉纤维可能会飘散到空气中。 Sợi a-mi-ăng có thể bay trong không khí khi vật liệu bị hư hỏng. |