Anh - Việt

Bản dịch của từ A-mi-đan trong tiếng Trung

a-mi-đan

Danh từ

a-mi-đan (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tổ chức bạch huyết hình tròn nằm ở hai bên trong họng, có vai trò chống nhiễm trùng.

位于喉咙两侧的圆形淋巴组织,有助于抵抗感染。

Tổ chức bạch huyết hình tròn nằm ở hai bên trong họng, có vai trò chống nhiễm trùng.

Ví dụ
我儿子扁桃体发炎,所以喉咙疼还发烧。【】Bé bị viêm a-mi-đan nên đau họng và sốt cao.
如果感染反复发作,医生建议切除他的扁桃体。【】Bác sĩ khuyên cắt a-mi-đan nếu viêm tái phát nhiều lần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của a-mi-đan (Noun)

Danh từ + a-mi-đana-mi-đan + Tính từa-mi-đan + Động từ
Kết hợp từ của a-mi-đan
Collocation
Ví dụ

扁桃体结石

sỏi a-mi-đan

他经常口臭,是因为扁桃体结石。

Anh ấy hay bị hôi miệng do sỏi a-mi-đan.

扁桃体手术

phẫu thuật a-mi-đan

扁桃体手术帮助患者减轻喉咙痛。

Phẫu thuật a-mi-đan giúp bệnh nhân bớt đau họng.

Video ngữ cảnh