Anh - Việt

Bản dịch của từ A-míp trong tiếng Trung

a-míp

Danh từ

a-míp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Động vật đơn bào rất nhỏ, thường thay đổi hình dạng, sống ở nơi ẩm ướt, một số loài gây bệnh lị.

一种极小的单细胞生物,形状常变,生活在潮湿环境中,部分种类可引起痢疾。

Động vật đơn bào rất nhỏ, thường thay đổi hình dạng, sống ở nơi ẩm ướt, một số loài gây bệnh lị.

Ví dụ
池塘水里有一只变形虫。【】Trong nước ao có một con a-míp.
医生说这种变形虫导致了他的痢疾。【】Bác sĩ nói a-míp có thể gây bệnh lị.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của a-míp (Noun)

Danh từ + a-mípa-míp + Tính từĐộng từ + a-míp
Kết hợp từ của a-míp
Collocation
Ví dụ

阿米巴痢疾

lỵ a-míp

患者在旅行后被诊断为阿米巴痢疾。

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc lỵ a-míp sau chuyến đi.