Anh - Việt

Bản dịch của từ A-mô-ni-ác trong tiếng Trung

a-mô-ni-ác

Danh từ

a-mô-ni-ác (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chất khí không màu, mùi hắc, nhẹ hơn không khí, rất dễ tan trong nước, thường dùng để sản xuất phân đạm và a-xít ni-trích.

一种无色、有刺激性气味的气体,比空气轻,易溶于水,常用于制造化肥和硝酸。

Chất khí không màu, mùi hắc, nhẹ hơn không khí, rất dễ tan trong nước, thường dùng để sản xuất phân đạm và a-xít ni-trích.

Ví dụ
屋里有氨气。【】Trong nhà có khí a-mô-ni-ác.
氮肥通常由氨制成。【】Phân đạm thường được làm từ a-mô-ni-ác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của a-mô-ni-ác (Noun)

Danh từ + a-mô-ni-ác
Kết hợp từ của a-mô-ni-ác
Collocation
Ví dụ

氨气

khí a-mô-ni-ác

氨气有很刺鼻的气味。

Khí a-mô-ni-ác có mùi hắc rất mạnh.

氨溶液

dung dịch a-mô-ni-ác

氨溶液常用于清洗金属表面。

Dung dịch a-mô-ni-ác thường được dùng để tẩy rửa bề mặt kim loại.

氨泄漏

rò rỉ a-mô-ni-ác

工厂刚刚发生了氨泄漏事故。

Nhà máy vừa xảy ra vụ rò rỉ a-mô-ni-ác.

氨味

mùi a-mô-ni-ác

房间里弥漫着一股氨味。

Căn phòng nồng nặc mùi a-mô-ni-ác.

氨浓度

nồng độ a-mô-ni-ác

应定期检查空气中的氨浓度。

Nồng độ a-mô-ni-ác trong không khí cần được kiểm tra thường xuyên.

Video ngữ cảnh