Anh - Việt

Bản dịch của từ A-nô-phen trong tiếng Trung

a-nô-phen

Danh từ

a-nô-phen (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài muỗi đậu với đuôi chổng lên, một số loài truyền bệnh sốt rét.

按蚊属的蚊子,部分品种会传播疟疾。

Loài muỗi đậu với đuôi chổng lên, một số loài truyền bệnh sốt rét.

Ví dụ
医生说按蚊可以把疟疾传给人。【】Bác sĩ nói a-nô-phen có thể truyền bệnh sốt rét cho người.
在实验室里,科学家在显微镜下观察了一只按蚊。【】Trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học quan sát một con a-nô-phen.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của a-nô-phen (Noun)

Danh từ + a-nô-phen
Kết hợp từ của a-nô-phen
Collocation
Ví dụ

按蚊

muỗi a-nô-phen

按蚊是传播疟疾的媒介。

Muỗi a-nô-phen là vật trung gian truyền bệnh sốt rét.

被按蚊叮咬

bị muỗi a-nô-phen đốt

这个地区的许多居民在雨季被按蚊叮咬。

Nhiều người dân vùng này bị muỗi a-nô-phen đốt vào mùa mưa.

按蚊防控

kiểm soát muỗi a-nô-phen

政府在全省启动了按蚊防控计划。

Chính quyền triển khai chương trình kiểm soát muỗi a-nô-phen trên toàn tỉnh.

按蚊的滋生地

nơi sinh sản của muỗi a-nô-phen

稻田里的积水是按蚊的滋生地。

Nước đọng trong ruộng là nơi sinh sản của muỗi a-nô-phen.

由按蚊传播的疟疾

sốt rét do muỗi a-nô-phen truyền

由按蚊传播的疟疾在许多热带国家仍是健康问题。

Sốt rét do muỗi a-nô-phen truyền vẫn là vấn đề y tế ở nhiều nước nhiệt đới.