Anh - Việt
a-nốt
Danh từ
a-nốt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điện cực mà dòng điện từ mạch ngoài đi vào các thiết bị như đèn điện tử, ống phóng điện hoặc bình điện phân.
电极,电流从外电路流入设备的一端。
Điện cực mà dòng điện từ mạch ngoài đi vào các thiết bị như đèn điện tử, ống phóng điện hoặc bình điện phân.
Ví dụ
学生需要理解阳极在电解池中的作用。【】Học sinh cần hiểu vai trò của a-nốt trong bình điện phân.
在真空管中,阳极吸引电子。【】Trong đèn điện tử, a-nốt thu hút các electron.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của a-nốt (Noun)
Danh từ + a-nốta-nốt + Danh từa-nốt + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
阳极电极 điện cực a-nốt | 在真空管中,阳极电极收集电子。 Trong ống chân không, điện cực a-nốt thu electron. |
阳极电流 dòng a-nốt | 栅极电压升高时,阳极电流也随之增大。 Khi điện áp lưới tăng, dòng a-nốt tăng theo. |
阳极电压 điện áp a-nốt | 用电压表测量阳极电压。 Đo điện áp a-nốt bằng vôn kế. |
阳极电位 điện thế a-nốt | 阳极电位越正,电子越容易被吸引。 Khi điện thế a-nốt càng dương thì electron càng dễ bị hút về. |