Anh - Việt

Bản dịch của từ À ơi trong tiếng Trung

à ơi

Thán từ

à ơi (Thán từ)

Nghĩa 01 · Âm thanh nhẹ nhàng, kéo dài dùng để ru em bé ngủ.

哄孩子睡觉时轻柔哼唱的声音。

Âm thanh nhẹ nhàng, kéo dài dùng để ru em bé ngủ.

Ví dụ
奶奶轻声哼着摇篮曲,哄宝宝入睡。【】Bà khẽ hát à ơi để cháu ngủ ngon.
听着轻柔的哼唱,宝宝慢慢睡着了。【】Nghe tiếng à ơi, bé dần dần thiếp đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của à ơi (Interjection)

Danh từ + à ơiĐộng từ + à ơi
Kết hợp từ của à ơi
Collocation
Ví dụ

摇篮曲的旋律

điệu à ơi

她温柔的歌声和摇篮曲的旋律充满了小屋。

Giọng hát ngọt ngào cùng điệu à ơi vang khắp căn phòng nhỏ.

摇篮曲

câu hát à ơi

以前,奶奶常在床边哼唱摇篮曲。

Ngày xưa, bà thường ngân nga câu hát à ơi bên giường.