Anh - Việt
ạ ơi
Thán từ
ạ ơi (Thán từ)
Nghĩa 01 · Tiếng gọi lễ phép để thu hút sự chú ý của người đang được gọi.
用于礼貌地招呼别人、引起对方注意的叹词。
Tiếng gọi lễ phép để thu hút sự chú ý của người đang được gọi.
Ví dụ
喂,请问去汽车站的路怎么走?【】Ạ ơi, cho cháu hỏi đường đi bến xe với ạ.
喂,奶奶,您把衣服忘在晾衣绳上了。【】Ạ ơi, bà ơi, bà quên áo trên dây phơi rồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ạ ơi (Interjection)
Số lượng + ạ ơiĐộng từ + ạ ơiạ ơi + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
轻轻一句“打扰一下” một tiếng ạ ơi | 他轻声说了句“打扰一下”,然后挤过人群。 Anh ấy bật ra một tiếng ạ ơi nhỏ xíu rồi lách qua đám đông. |