Anh - Việt
A-pác-thai
Danh từ
A-pác-thai (Danh từ)
Nghĩa 01 · hình thức kì thị chủng tộc cực đoan nhất (như ở nước Cộng hoà Nam Phi trước 1994 ), biểu hiện ở sự tước đoạt mọi quyền lợi xã hội- chính trị và các quyền công dân của một nhóm cư dân nào đó, tách người da màu ra khỏi người da trắng (phiên âm từ tiếng Anh apartheid)
种族隔离
hình thức kì thị chủng tộc cực đoan nhất (như ở nước Cộng hoà Nam Phi trước 1994 ), biểu hiện ở sự tước đoạt mọi quyền lợi xã hội- chính trị và các quyền công dân của một nhóm cư dân nào đó, tách người da màu ra khỏi người da trắng (phiên âm từ tiếng Anh apartheid)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa