Anh - Việt
a phiến
Danh từ
a phiến (Danh từ)
Nghĩa 01 · Từ cổ, chỉ thuốc phiện làm từ nhựa cây anh túc.
旧称,由罂粟提取的毒品,曾用作麻醉或止痛。
Từ cổ, chỉ thuốc phiện làm từ nhựa cây anh túc.
Ví dụ
他年轻时就染上了鸦片烟瘾。【】Ông ấy nghiện a phiến từ thời còn trẻ.
在老电影里,人们在昏暗的小烟馆里吸食鸦片。【】Trong phim cổ, người ta hút a phiến trong những quán tối tăm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của a phiến (Noun)
Danh từ + a phiếnĐộng từ + a phiến
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鸦片战争 chiến tranh a phiến | 1840年的鸦片战争标志着中国历史的转折点。 Chiến tranh a phiến năm 1840 đánh dấu bước ngoặt trong lịch sử Trung Quốc. |
鸦片禁令 lệnh cấm a phiến | 朝廷的鸦片禁令使价格飙升。 Lệnh cấm a phiến của triều đình khiến giá thuốc tăng vọt. |