Anh - Việt
á phiện
Danh từ
á phiện (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất nhựa lấy từ quả cây anh túc, dùng làm thuốc gây nghiện.
从罂粟果中提取的一种成瘾性毒品。
Chất nhựa lấy từ quả cây anh túc, dùng làm thuốc gây nghiện.
Ví dụ
过去,许多人严重吸食鸦片成瘾。【】Ngày xưa, nhiều người nghiện á phiện rất nặng.
政府下令在全国范围内禁止鸦片贸易。【】Chính phủ đã cấm buôn bán á phiện trên toàn quốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của á phiện (Noun)
Danh từ + á phiệnĐộng từ + á phiện
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
生阿片 nhựa á phiện | 生阿片是从未成熟的罂粟果中采集的。 Nhựa á phiện được thu hoạch từ quả anh túc khi còn xanh. |
鸦片战争 chiến tranh á phiện | 鸦片战争改变了十九世纪的中国历史。 Chiến tranh á phiện làm thay đổi lịch sử Trung Quốc vào thế kỷ 19. |
鸦片馆 ổ hút á phiện | 警方突击搜查了郊区的一家鸦片馆。 Cảnh sát đã phá một ổ hút á phiện ở khu ngoại ô. |