Anh - Việt
ả phù dung
Danh từ
ả phù dung (Danh từ)
Nghĩa 01 · (văn chương) Thuốc phiện.
鸦片
(văn chương) Thuốc phiện.
Ví dụ
那女人像罂粟一样诱人。【】Người phụ nữ đó như ả phù dung quyến rũ.
他不吸食鸦片,健康很好。【】Anh ấy không dùng ả phù dung, nên rất khỏe mạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa