Anh - Việt

Bản dịch của từ Á quân trong tiếng Trung

á quân

Danh từ

á quân (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người hoặc đội đứng thứ hai trong một cuộc thi hay giải đấu.

比赛或竞赛中获得第二名的人或队。

Người hoặc đội đứng thứ hai trong một cuộc thi hay giải đấu.

Ví dụ
越南队在这项赛事中获得了亚军。【】Đội tuyển Việt Nam giành ngôi á quân của giải đấu.
她是今年歌唱比赛的亚军。【】Cô ấy là á quân của cuộc thi hát năm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của á quân (Noun)

Danh từ + á quâná quân + Danh từĐộng từ + á quân
Kết hợp từ của á quân
Collocation
Ví dụ

亚军队

đội á quân

亚军队将代表学校参加地区比赛。

Đội á quân sẽ đại diện cho trường tham gia giải khu vực.