Anh - Việt

Bản dịch của từ Á thánh trong tiếng Trung

Á Thánh

Danh từ

Á Thánh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người có tài đức chỉ sau bậc thánh, thường dùng để chỉ Mạnh Tử trong Nho giáo.

儒家中仅次于圣人的贤者,通常指孟子。

Người có tài đức chỉ sau bậc thánh, thường dùng để chỉ Mạnh Tử trong Nho giáo.

Ví dụ
孟子在儒家中被尊为亚圣。【】Mạnh Tử được tôn là Á Thánh trong Nho giáo.
许多古代学校祭祀孔子和亚圣孟子。【】Nhiều trường học xưa thờ Khổng Tử và Á Thánh Mạnh Tử.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Á Thánh (Noun)

Danh từ + Á ThánhÁ Thánh + Danh từĐộng từ + Á Thánh
Kết hợp từ của Á Thánh
Collocation
Ví dụ

仅次于孔子的圣人

bậc Á Thánh

在儒家思想中,孟子被视为仅次于孔子的圣人。

Trong Nho giáo, Mạnh Tử được xem là bậc Á Thánh.

亚圣

vị Á Thánh

许多人称孟子为儒家的亚圣。

Nhiều người gọi Mạnh Tử là vị Á Thánh của Nho giáo.