Anh - Việt

Bản dịch của từ A-trô-pin trong tiếng Trung

a-trô-pin

Danh từ

a-trô-pin (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thuốc dùng trong y học, chiết xuất từ cây cà độc dược, để làm giãn đồng tử mắt và giảm co thắt cơ trơn.

一种从颠茄等植物中提取的药物,用于散大瞳孔和解除平滑肌痉挛。

Thuốc dùng trong y học, chiết xuất từ cây cà độc dược, để làm giãn đồng tử mắt và giảm co thắt cơ trơn.

Ví dụ
医生往我的眼睛里滴了阿托品,以扩张瞳孔。【】Bác sĩ nhỏ a-trô-pin vào mắt tôi để giãn đồng tử.
急救时使用阿托品来治疗心跳过缓。【】Trong cấp cứu, a-trô-pin được dùng để tăng nhịp tim quá chậm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của a-trô-pin (Noun)

Danh từ + a-trô-pina-trô-pin + Danh từĐộng từ + a-trô-pin
Kết hợp từ của a-trô-pin
Collocation
Ví dụ

阿托品剂量

liều a-trô-pin

医生为儿童计算了合适的阿托品剂量。

Bác sĩ tính toán liều a-trô-pin phù hợp cho trẻ em.

阿托品滴眼液

thuốc nhỏ mắt a-trô-pin

医生开了阿托品滴眼液来扩张瞳孔。

Bác sĩ kê thuốc nhỏ mắt a-trô-pin để giãn đồng tử.

阿托品中毒

ngộ độc a-trô-pin

阿托品中毒的人可能出现意识混乱和高烧。

Người bị ngộ độc a-trô-pin có thể bị lú lẫn và sốt cao.

阿托品的副作用

tác dụng phụ của a-trô-pin

医生解释说阿托品的副作用包括口干和视力模糊。

Bác sĩ giải thích tác dụng phụ của a-trô-pin gồm khô miệng và mờ mắt.