Anh - Việt

Bản dịch của từ À uôm trong tiếng Trung

à uôm

Tính từ

à uôm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Làm qua loa, cốt cho xong việc, không kỹ lưỡng.

做事不认真,只求应付了事。

Làm qua loa, cốt cho xong việc, không kỹ lưỡng.

Ví dụ
他做作业敷衍了事,所以被老师提醒了。【】Anh ấy làm bài tập à uôm nên bị thầy giáo nhắc nhở.
她的回答很敷衍,从不解释任何事情。【】Bạn ấy trả lời à uôm rồi bỏ qua, chẳng giải thích gì cả.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của à uôm (Adjective)

Danh từ + à uômĐộng từ + à uôm
Kết hợp từ của à uôm
Collocation
Ví dụ

敷衍的工作

công việc à uôm

他敷衍地做完工作就早早走了。

Anh ấy chỉ làm công việc à uôm rồi về sớm.

敷衍的态度

thái độ à uôm

他敷衍的态度让客户很不满意。

Thái độ à uôm của anh ấy khiến khách hàng không hài lòng.

Video ngữ cảnh