Anh - Việt
a-xê-ti-len
Danh từ
a-xê-ti-len (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hợp chất khí không màu, rất dễ cháy, thường dùng để hàn và cắt kim loại.
一种无色、易燃的气体,燃烧时火焰明亮,常用于焊接和切割金属。
Hợp chất khí không màu, rất dễ cháy, thường dùng để hàn và cắt kim loại.
Ví dụ
焊工用乙炔切割厚钢板。【】Thợ hàn dùng a-xê-ti-len để cắt thép dày.
乙炔瓶必须小心存放,远离热源。【】Bình a-xê-ti-len phải được bảo quản xa nguồn nhiệt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của a-xê-ti-len (Noun)
Danh từ + a-xê-ti-lenĐộng từ + a-xê-ti-len
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
乙炔气 khí a-xê-ti-len | 装有乙炔气的气瓶必须远离明火。 Bình chứa khí a-xê-ti-len phải được đặt cách xa ngọn lửa. |
乙炔火焰 ngọn lửa a-xê-ti-len | 乙炔火焰的温度足以熔化钢材。 Ngọn lửa a-xê-ti-len đủ nóng để làm chảy thép. |
乙炔瓶 bình a-xê-ti-len | 运输时乙炔瓶必须保持直立。 Bình a-xê-ti-len phải được đặt thẳng đứng khi vận chuyển. |