Anh - Việt
a-xê-tôn
Danh từ
a-xê-tôn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hợp chất hữu cơ lỏng, không màu, dễ bay hơi và dễ cháy, thường dùng làm dung môi trong phòng thí nghiệm và công nghiệp.
一种无色、易挥发、易燃的液体,常用作溶剂。
Hợp chất hữu cơ lỏng, không màu, dễ bay hơi và dễ cháy, thường dùng làm dung môi trong phòng thí nghiệm và công nghiệp.
Ví dụ
学校把丙酮安全地存放在带锁的柜子里。【】Trường tôi cất a-xê-tôn an toàn trong tủ khóa.
用一点丙酮擦掉这个记号笔的痕迹。【】Hãy lau vết mực bằng một ít a-xê-tôn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của a-xê-tôn (Noun)
Danh từ + a-xê-tôna-xê-tôn + Tính từĐộng từ + a-xê-tôn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
丙酮溶液 dung dịch a-xê-tôn | 分析前用丙酮溶液稀释样品。 Pha loãng mẫu bằng dung dịch a-xê-tôn trước khi phân tích. |
丙酮蒸气 hơi a-xê-tôn | 实验室需要通风,因为丙酮蒸气非常易燃。 Phòng thí nghiệm cần thông gió vì hơi a-xê-tôn dễ bắt lửa. |