Anh - Việt

Bản dịch của từ A-xít a-min trong tiếng Trung

a-xít a-min

Danh từ

a-xít a-min (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hợp chất hữu cơ có nhóm amin và nhóm cacboxyl, là đơn vị cấu tạo nên protein.

一种含氨基和羧基的有机化合物,是构成蛋白质的基本单位。

Hợp chất hữu cơ có nhóm amin và nhóm cacboxyl, là đơn vị cấu tạo nên protein.

Ví dụ
肉类和大豆都富含身体所需的氨基酸。【】Thịt và đậu nành đều giàu a-xít a-min cần cho cơ thể.
人体利用氨基酸合成蛋白质。【】Cơ thể tổng hợp protein từ các a-xít a-min.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của a-xít a-min (Noun)

Danh từ + a-xít a-mina-xít a-min + Tính từĐộng từ + a-xít a-min
Kết hợp từ của a-xít a-min
Collocation
Ví dụ

氨基酸链

chuỗi a-xít a-min

氨基酸链折叠形成具有三维结构的蛋白质。

Các chuỗi a-xít a-min gập lại tạo thành protein có cấu trúc ba chiều.

氨基酸含量

hàm lượng a-xít a-min

扁豆的氨基酸含量很高。

Đậu lăng có hàm lượng a-xít a-min cao.

氨基酸补充剂

viên bổ sung a-xít a-min

许多运动员在训练后服用氨基酸补充剂。

Nhiều vận động viên dùng viên bổ sung a-xít a-min sau khi tập luyện.

Video ngữ cảnh