Anh - Việt

Bản dịch của từ A-xít béo trong tiếng Trung

a-xít béo

Danh từ

a-xít béo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên gọi chung của các a-xít hữu cơ có mạch cacbon dài, thường có trong mỡ và dầu.

一类存在于油脂中的有机酸,通常由碳氢化合物衍生而来。

Tên gọi chung của các a-xít hữu cơ có mạch cacbon dài, thường có trong mỡ và dầu.

Ví dụ
橄榄油含有很多有益健康的脂肪酸。【】Dầu ô liu chứa nhiều a-xít béo có lợi cho sức khỏe.
医生说,omega-3脂肪酸对心脏有益。【】Bác sĩ nói a-xít béo omega-3 tốt cho tim.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của a-xít béo (Noun)

a-xít béo + Tính từa-xít béo + Từ đi kèm
Kết hợp từ của a-xít béo
Collocation
Ví dụ

饱和脂肪酸

a-xít béo bão hòa

黄油含有大量饱和脂肪酸。

Bơ chứa nhiều a-xít béo bão hòa.

不饱和脂肪酸

a-xít béo không bão hòa

橄榄油富含不饱和脂肪酸。

Dầu ô liu chứa nhiều a-xít béo không bão hòa.

必需脂肪酸

a-xít béo thiết yếu

人体无法自行合成必需脂肪酸。

Cơ thể không tự tổng hợp được a-xít béo thiết yếu.

长链脂肪酸

a-xít béo chuỗi dài

棕榈油含有许多长链脂肪酸。

Dầu cọ chứa nhiều a-xít béo chuỗi dài.

Video ngữ cảnh