ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ác bá
Kẻ có nhiều tội ác, dựa vào quyền thế đè nén, áp bức nông dân cả một vùng
残暴的地方暴君
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa