Anh - Việt

Bản dịch của từ Ác bá trong tiếng Trung

ác bá

Danh từ

ác bá (Danh từ)

Nghĩa 01 · Kẻ cậy quyền thế để đè nén, bóc lột người dân, nhất là ở địa phương thời xưa.

倚仗权势欺压、剥削百姓的人,尤指旧时地方上的恶人。

Kẻ cậy quyền thế để đè nén, bóc lột người dân, nhất là ở địa phương thời xưa.

Ví dụ
这个地方恶霸总是威胁贫穷的农民。【】Ác bá trong vùng luôn đe dọa những người nông dân nghèo.
村民终于起来反抗压迫者。【】Người dân cuối cùng đã đứng lên chống lại ác bá.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ác bá (Noun)

Danh từ + ác báTừ đi kèm + ác báác bá + Danh từ
Kết hợp từ của ác bá
Collocation
Ví dụ

土豪恶霸

cường hào ác bá

村民起来反抗土豪恶霸。

Người dân đứng lên chống lại cường hào ác bá.

Video ngữ cảnh