Anh - Việt
ác cảm
Động từDanh từ
ác cảm (Động từ)
Nghĩa 01 · Có cảm giác không ưa, phần nào ghét ai hoặc cái gì.
对某人或某事物感到不喜欢或厌恶。
Có cảm giác không ưa, phần nào ghét ai hoặc cái gì.
Ví dụ
我讨厌爱炫耀的人。【】Tôi ác cảm với kiểu người hay khoe khoang.
她不喜欢太辣的食物。【】Cô ấy ác cảm với món ăn quá cay.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ác cảm (Verb)
Trạng từ + ác cảmác cảm + Trạng từĐộng từ + ác cảm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
逐渐讨厌 dần dần ác cảm | 起初他们很友好,但后来他渐渐讨厌同事。 Lúc đầu họ thân thiện, nhưng sau đó anh ta dần dần ác cảm đồng nghiệp. |
ác cảm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cảm giác không ưa, phần nào thấy ghét đối với người hoặc sự vật nào đó.
对某人或某事物不喜欢、心存厌恶的情绪。
Cảm giác không ưa, phần nào thấy ghét đối với người hoặc sự vật nào đó.
Ví dụ
他对爱撒谎的人心存反感。【】Anh ấy có ác cảm với những người hay nói dối.
很多人对气味浓烈的食物有厌恶感。【】Nhiều người có ác cảm với món ăn có mùi nồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ác cảm (Noun)
ác cảm + Tính từĐộng từ + ác cảm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
根深蒂固的反感 ác cảm sâu sắc | 她对突如其来的改变有根深蒂固的反感。 Bà ấy có ác cảm sâu sắc với những thay đổi đột ngột. |
本能的反感 ác cảm bản năng | 许多动物对火有本能的反感。 Nhiều loài động vật có ác cảm bản năng với lửa. |