Anh - Việt
ác chiến
Tính từ
ác chiến (Tính từ)
Nghĩa 01 · Dùng để chỉ sự chiến đấu rất ác liệt, thường có nhiều thương vong.
形容战斗非常激烈,常有较多伤亡。
Dùng để chỉ sự chiến đấu rất ác liệt, thường có nhiều thương vong.
Ví dụ
这场激烈的战斗持续到接近天亮。【】Trận ác chiến kéo dài đến gần sáng.
他们在边境的激烈战斗中幸存下来。【】Họ sống sót sau những ngày ác chiến ở biên giới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ác chiến (Adjective)
Danh từ + ác chiếnác chiến + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
激战 trận ác chiến | 双方经历了一整夜的激战。 Hai bên đã trải qua một trận ác chiến suốt đêm. |
一场血腥的冲突 cuộc ác chiến đẫm máu | 这部电影讲述了战时一场血腥冲突的故事。 Bộ phim kể về một cuộc ác chiến đẫm máu trong thời chiến. |