Anh - Việt
ắc-coóc
Danh từ
ắc-coóc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhạc cụ hơi có bàn phím và bễ kéo, tạo âm thanh khi kéo mở và đóng bễ.
一种用风箱送气、用键盘演奏的乐器。
Nhạc cụ hơi có bàn phím và bễ kéo, tạo âm thanh khi kéo mở và đóng bễ.
Ví dụ
他在聚会上手风琴拉得很好。【】Ông ấy chơi ắc-coóc rất hay trong các buổi tiệc.
小咖啡馆里响起了手风琴的声音。【】Tiếng ắc-coóc vang lên trong quán cà phê nhỏ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ắc-coóc (Noun)
Danh từ + ắc-coócĐộng từ + ắc-coócắc-coóc + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
手风琴演奏家 nghệ sĩ ắc-coóc | 他是巴黎著名的手风琴演奏家。 Anh ấy là nghệ sĩ ắc-coóc nổi tiếng ở Paris. |
手风琴的声音 tiếng ắc-coóc | 河边一家小咖啡馆里传来手风琴的声音。 Tiếng ắc-coóc vang lên từ một quán cà phê nhỏ ven sông. |
手风琴演出 biểu diễn ắc-coóc | 这场手风琴演出吸引了大量观众。 Buổi biểu diễn ắc-coóc thu hút rất đông khán giả. |