Anh - Việt

Bản dịch của từ Ác điểu trong tiếng Trung

ác điểu

Danh từ

ác điểu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài chim săn mồi, thường có tính hung dữ.

凶猛的捕食性鸟类。

Loài chim săn mồi, thường có tính hung dữ.

Ví dụ
导游说猛禽常在夜间捕食老鼠。【】Người hướng dẫn nói ác điểu thường săn chuột vào ban đêm.
那只猛禽飞过山谷时张开了翅膀。【】Con ác điểu dang rộng cánh khi bay qua thung lũng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ác điểu (Noun)

Danh từ + ác điểuSố lượng + ác điểuác điểu + Tính từ
Kết hợp từ của ác điểu
Collocation
Ví dụ

一种猛禽

loài ác điểu

鹰是一种视力极佳的猛禽。

Đại bàng là một loài ác điểu có thị lực rất tốt.

一群猛禽

đàn ác điểu

一群猛禽栖息在高大的树上。

Một đàn ác điểu đậu trên các cành cây cao.

Video ngữ cảnh