Anh - Việt

Bản dịch của từ Ác hại trong tiếng Trung

ác hại

Tính từ

ác hại (Tính từ)

Nghĩa 01 · Gây tổn hại hoặc ảnh hưởng xấu nghiêm trọng.

造成严重伤害或负面影响。

Gây tổn hại hoặc ảnh hưởng xấu nghiêm trọng.

Ví dụ
经常熬夜对健康非常有害。【】Thức khuya thường xuyên rất ác hại cho sức khỏe.
假新闻可能会严重危害社区。【】Tin giả có thể ác hại cho cộng đồng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ác hại (Adjective)

Danh từ + ác hại
Kết hợp từ của ác hại
Collocation
Ví dụ

有害影响

tác động ác hại

这项研究表明了空气污染的有害影响。

Nghiên cứu này cho thấy tác động ác hại của ô nhiễm không khí.

Video ngữ cảnh