Anh - Việt
ác hiểm
Tính từ
ác hiểm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có tính xấu xa, độc ác và thường muốn làm hại người khác.
阴险狠毒,常想伤害别人。
Có tính xấu xa, độc ác và thường muốn làm hại người khác.
Ví dụ
他有一双阴险的眼睛。【】Hắn có ánh mắt ác hiểm.
恶毒的人常常想办法伤害别人。【】Người ác hiểm thường tìm cách hại người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ác hiểm (Adjective)
Danh từ + ác hiểmác hiểm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
邪恶的本性 bản chất ác hiểm | 人们渐渐意识到他邪恶的本性。 Mọi người dần nhận ra bản chất ác hiểm của hắn. |