Anh - Việt

Bản dịch của từ Ác là trong tiếng Trung

ác là

Danh từ

ác là (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chim cỡ vừa, đuôi dài, lông chủ yếu màu đen, bụng và vai có lông trắng, thường kiếm ăn trên ruộng.

一种中等体型的鸟,尾巴长,羽毛大多为黑色,腹部和肩部有白色羽毛。

Chim cỡ vừa, đuôi dài, lông chủ yếu màu đen, bụng và vai có lông trắng, thường kiếm ăn trên ruộng.

Ví dụ
清晨,我看到一只喜鹊停在篱笆上。【】Sáng sớm, tôi thấy một con ác là đậu trên hàng rào.
稻田里有很多喜鹊在觅食。【】Ngoài ruộng có nhiều ác là đang kiếm ăn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ác là (Noun)

Danh từ + ác làTừ đi kèm + ác làác là + Động từ
Kết hợp từ của ác là
Collocation
Ví dụ

喜鹊窝

tổ ác là

喜鹊的窝用干树枝搭在高高的树顶上。

Tổ ác là được làm bằng cành khô trên ngọn cây cao.

喜鹊的叫声

tiếng ác là

清晨,村口的竹丛里传来喜鹊的叫声。

Sáng sớm, tiếng ác là vang lên từ bụi tre đầu làng.