Anh - Việt

Bản dịch của từ Ác ma trong tiếng Trung

ác ma

Danh từ

ác ma (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quỷ dữ hoặc người rất độc ác, tàn nhẫn.

邪恶的鬼怪,也指极其残忍的人。

Quỷ dữ hoặc người rất độc ác, tàn nhẫn.

Ví dụ
故事里,一个恶魔住在一座黑暗的城堡里。【】Trong truyện, ác ma sống trong một lâu đài tối.
她称那个强盗为魔鬼。【】Cô ấy gọi tên cướp đó là một ác ma.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ác ma (Noun)

ác ma + Danh từác ma + Giới từác ma + Tính từác ma + Động từĐộng từ + ác ma
Kết hợp từ của ác ma
Collocation
Ví dụ

内心的恶魔

ác ma trong lòng

她正努力面对自己内心的恶魔。

Cô ấy đang cố đối mặt với ác ma trong lòng mình.

Video ngữ cảnh