Anh - Việt

Bản dịch của từ Ác-mô-ni-ca trong tiếng Trung

ác-mô-ni-ca

Danh từ

ác-mô-ni-ca (Danh từ)

Nghĩa 01 · Kèn nhỏ có nhiều lỗ vuông, thổi bằng miệng để phát ra các nốt nhạc.

一种小型手持吹奏乐器,有多个方形孔,对着孔吹即可发声。

Kèn nhỏ có nhiều lỗ vuông, thổi bằng miệng để phát ra các nốt nhạc.

Ví dụ
这个孩子每天晚上练习吹口琴。【】Bé học thổi ác-mô-ni-ca vào mỗi tối.
我爷爷经常在花园里吹口琴。【】Ông nội tôi thường thổi ác-mô-ni-ca trong vườn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ác-mô-ni-ca (Noun)

Danh từ + ác-mô-ni-caác-mô-ni-ca + Danh từĐộng từ + ác-mô-ni-ca
Kết hợp từ của ác-mô-ni-ca
Collocation
Ví dụ

口琴手

người chơi ác-mô-ni-ca

他是班上最好的口琴手。

Anh ấy là người chơi ác-mô-ni-ca giỏi nhất lớp.

口琴独奏

đoạn solo ác-mô-ni-ca

歌曲中的口琴独奏非常动人。

Nghe đoạn solo ác-mô-ni-ca trong bài hát rất cảm động.

口琴声

tiếng ác-mô-ni-ca

深夜里传来口琴的声音。

Nghe tiếng ác-mô-ni-ca vang lên giữa đêm khuya.

Video ngữ cảnh