Anh - Việt
ác mỏ
Danh từ
ác mỏ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chim thuộc họ sáo, có thể bắt chước tiếng người.
一种善于模仿人声的椋鸟。
Loài chim thuộc họ sáo, có thể bắt chước tiếng người.
Ví dụ
笼子里的鹩哥会模仿人说话。【】Con ác mỏ trong lồng bắt chước tiếng người.
我叔叔养了一只会说话的鹩哥。【】Chú tôi nuôi một con ác mỏ biết nói.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người hay nói lời cay nghiệt, làm người khác khó chịu.
说话刻薄、让人不舒服的人。
Người hay nói lời cay nghiệt, làm người khác khó chịu.
Ví dụ
她在公司里以毒舌出名。【】Cô ấy nổi tiếng là ác mỏ ở công ty.
她生气时,别跟那个刻薄的人争论。【】Đừng tranh cãi với ác mỏ đó khi cô ấy đang giận.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ác mỏ (Noun)
Danh từ + ác mỏác mỏ + Động từĐộng từ + ác mỏ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
尖刻的嘴 miệng lưỡi ác mỏ | 他嘴巴很尖刻,但其实很关心朋友。 Anh ấy có miệng lưỡi ác mỏ, nhưng thật ra rất quan tâm đến bạn bè. |
八哥鸟 chim ác mỏ | 一只八哥鸟正在笼子里唱叫。 Một con chim ác mỏ đang hót trong lồng. |
说话尖刻的人 người ác mỏ | 她人不坏,但有时说话很尖刻。 Cô ấy không xấu, nhưng đôi khi là người ác mỏ. |