Anh - Việt

Bản dịch của từ Ác nghiệp trong tiếng Trung

ác nghiệp

Danh từ

ác nghiệp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hậu quả xấu ở kiếp sau mà người ta phải chịu do tội ác đã làm ở kiếp này, theo quan niệm của đạo Phật.

佛教用语,指今生作恶在来世所承受的恶报。

Hậu quả xấu ở kiếp sau mà người ta phải chịu do tội ác đã làm ở kiếp này, theo quan niệm của đạo Phật.

Ví dụ
他相信恶业会跟随他到来世。【】Anh ấy tin rằng ác nghiệp sẽ theo mình đến kiếp sau.
按照佛教的说法,作恶会造成恶业。【】Theo đạo Phật, làm điều xấu sẽ tạo ra ác nghiệp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ác nghiệp (Noun)

Danh từ + ác nghiệpác nghiệp + Danh từĐộng từ + ác nghiệp
Kết hợp từ của ác nghiệp
Collocation
Ví dụ

恶业的轮回

vòng ác nghiệp

如果不能放下仇恨,人就会永远困在恶业的循环中。

Nếu không biết buông bỏ thù hận, người ta sẽ mãi quẩn quanh trong vòng ác nghiệp.