Anh - Việt
ác ngôn
Danh từ
ác ngôn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những lời nói độc ác, nhằm làm tổn thương hoặc hạ thấp người khác.
恶意伤人的话。
Những lời nói độc ác, nhằm làm tổn thương hoặc hạ thấp người khác.
Ví dụ
她因听到许多恶言而难过。【】Cô ấy buồn vì phải nghe nhiều ác ngôn.
争吵时不要说伤人的话。【】Đừng dùng ác ngôn khi đang tranh cãi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ác ngôn (Noun)
ác ngôn + Giới từĐộng từ + ác ngôn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
网络辱骂 ác ngôn trên mạng | 网络辱骂可能造成严重伤害。 Ác ngôn trên mạng có thể gây tổn thương nghiêm trọng. |