Anh - Việt

Bản dịch của từ Ác nhân trong tiếng Trung

ác nhân

Danh từ

ác nhân (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người chuyên làm điều ác và gây hại cho người khác.

经常做坏事、危害他人的人。

Người chuyên làm điều ác và gây hại cho người khác.

Ví dụ
电影里的恶人伤害了三名无辜的村民。【】Ác nhân trong phim đã hại ba người dân vô tội.
警方终于在多年逃亡后抓获了那个作恶的人。【】Cảnh sát cuối cùng đã bắt được ác nhân sau nhiều năm trốn chạy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ác nhân (Noun)

Danh từ + ác nhânác nhân + Danh từác nhân + Tính từác nhân + Động từĐộng từ + ác nhân
Kết hợp từ của ác nhân
Collocation
Ví dụ

头号恶人

trùm ác nhân

他是整座城市闻名的头号恶人。

Hắn là trùm ác nhân khét tiếng khắp cả thành phố.

Video ngữ cảnh