Anh - Việt

Bản dịch của từ Ác ôn trong tiếng Trung

ác ôn

Tính từDanh từ

ác ôn (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có tính hung ác, tàn bạo, hay làm đau khổ người khác.

残忍的,凶恶的。

Có tính hung ác, tàn bạo, hay làm đau khổ người khác.

Ví dụ
他是个残忍的男人,常常殴打妻子和孩子。【】Hắn là người đàn ông ác ôn, thường đánh đập vợ con.
那群凶恶的流氓砸毁了整个饭馆。【】Đám côn đồ ác ôn đó đã phá tan cả quán ăn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ác ôn (Adjective)

Danh từ + ác ôn
Kết hợp từ của ác ôn
Collocation
Ví dụ

残酷的行为

hành động ác ôn

他残酷的行为激怒了整个村庄。

Hành động ác ôn của hắn khiến cả làng phẫn nộ.

恶毒的玩笑

trò đùa ác ôn

别把那个恶毒的玩笑当成无害的乐趣。

Đừng coi trò đùa ác ôn đó là chuyện vui.

凶狠的攻击

đòn tấn công ác ôn

受害者没来得及防备那次凶狠的攻击。

Nạn nhân không kịp phòng bị trước đòn tấn công ác ôn đó.

恶毒的本性

bản tính ác ôn

每个人都能感觉到他笑容背后隐藏着一种恶毒的本性。

Ai cũng thấy bản tính ác ôn ẩn sau nụ cười của anh ta.

残暴的手段

thủ đoạn ác ôn

这个团伙用残暴的手段逼迫店主卖掉店铺。

Băng nhóm đó dùng thủ đoạn ác ôn để ép chủ quán bán cơ sở.

ác ôn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Kẻ hung ác, chuyên hành hung hoặc làm hại người khác.

作恶的人,坏蛋。

Kẻ hung ác, chuyên hành hung hoặc làm hại người khác.

Ví dụ
那些恶徒昨晚抢劫了这家商店。【】Bọn ác ôn đã cướp cửa hàng vào đêm qua.
他是整个街坊出了名的恶棍。【】Hắn là tên ác ôn khét tiếng cả xóm.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ác ôn (Noun)

Danh từ + ác ônác ôn + Danh từ
Kết hợp từ của ác ôn
Collocation
Ví dụ

恶棍

tên ác ôn

警方在三个月的追捕后逮捕了那个恶棍。

Cảnh sát đã bắt tên ác ôn đó sau ba tháng truy lùng.

一伙暴徒

bọn ác ôn

一伙暴徒晚上占领了整个市场。

Bọn ác ôn đã chiếm cả khu chợ vào buổi tối.

Video ngữ cảnh