ác ôn
ác ôn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có tính hung ác, tàn bạo, hay làm đau khổ người khác.
残忍的,凶恶的。
Có tính hung ác, tàn bạo, hay làm đau khổ người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ác ôn (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
残酷的行为 hành động ác ôn | 他残酷的行为激怒了整个村庄。 Hành động ác ôn của hắn khiến cả làng phẫn nộ. |
恶毒的玩笑 trò đùa ác ôn | 别把那个恶毒的玩笑当成无害的乐趣。 Đừng coi trò đùa ác ôn đó là chuyện vui. |
凶狠的攻击 đòn tấn công ác ôn | 受害者没来得及防备那次凶狠的攻击。 Nạn nhân không kịp phòng bị trước đòn tấn công ác ôn đó. |
恶毒的本性 bản tính ác ôn | 每个人都能感觉到他笑容背后隐藏着一种恶毒的本性。 Ai cũng thấy bản tính ác ôn ẩn sau nụ cười của anh ta. |
残暴的手段 thủ đoạn ác ôn | 这个团伙用残暴的手段逼迫店主卖掉店铺。 Băng nhóm đó dùng thủ đoạn ác ôn để ép chủ quán bán cơ sở. |
ác ôn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kẻ hung ác, chuyên hành hung hoặc làm hại người khác.
作恶的人,坏蛋。
Kẻ hung ác, chuyên hành hung hoặc làm hại người khác.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ác ôn (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
恶棍 tên ác ôn | 警方在三个月的追捕后逮捕了那个恶棍。 Cảnh sát đã bắt tên ác ôn đó sau ba tháng truy lùng. |
一伙暴徒 bọn ác ôn | 一伙暴徒晚上占领了整个市场。 Bọn ác ôn đã chiếm cả khu chợ vào buổi tối. |