Anh - Việt
ác phạm
Danh từ
ác phạm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đã thực hiện hành vi phạm tội hoặc gây điều ác.
犯下罪行或作恶的人。
Người đã thực hiện hành vi phạm tội hoặc gây điều ác.
Ví dụ
警察正在抢劫案后追捕罪犯。【】Cảnh sát đang truy tìm ác phạm sau vụ cướp.
犯罪者今天早上被带上法庭。【】Ác phạm đã bị đưa ra tòa sáng nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ác phạm (Noun)
Từ đi kèm + ác phạmác phạm + Tính từác phạm + Động từĐộng từ + ác phạm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
罪犯 tên ác phạm | 警方公布了该罪犯的照片。 Cảnh sát đã công bố ảnh của tên ác phạm. |