Anh - Việt
ác-quy
Danh từ
ác-quy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khí cụ tích trữ điện năng nhờ phản ứng hóa học và cấp dòng điện một chiều, thường dùng làm nguồn điện di động.
可储存电能并输出直流电的装置,通过化学反应充放电。
Khí cụ tích trữ điện năng nhờ phản ứng hóa học và cấp dòng điện một chiều, thường dùng làm nguồn điện di động.
Ví dụ
我的摩托车电池电量弱,所以得重新充电。【】Ác-quy xe máy của tôi bị yếu nên phải sạc lại.
汽车电池应该定期检查。【】Ác-quy trong xe ô tô cần được kiểm tra định kỳ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ác-quy (Noun)
Danh từ + ác-quyác-quy + Danh từác-quy + Tính từĐộng từ + ác-quy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
电池寿命 tuổi thọ ác-quy | 这部手机的电池寿命相当短。 Tuổi thọ ác-quy của điện thoại này khá ngắn. |