Anh - Việt
ác quỷ
Danh từ
ác quỷ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quỷ dữ, thường được cho là có sức mạnh siêu nhiên và làm điều xấu.
邪恶的鬼怪,常被认为有超自然力量并作恶。
Quỷ dữ, thường được cho là có sức mạnh siêu nhiên và làm điều xấu.
Ví dụ
村民相信一只恶魔住在那片森林里。【】Người dân tin rằng ác quỷ sống trong khu rừng đó.
这部电影讲述了一个魔鬼一百年后归来。【】Bộ phim kể về một ác quỷ trở lại sau một trăm năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người cực kỳ độc ác, gây nhiều đau khổ cho người khác.
极其邪恶、给别人带来很多痛苦的人。
Người cực kỳ độc ác, gây nhiều đau khổ cho người khác.
Ví dụ
他是一个毁掉了许多人生活的恶魔。【】Hắn là ác quỷ đã phá hủy cuộc sống của nhiều người.
大家称他为魔鬼,因为他太残忍了。【】Mọi người gọi ông ta là ác quỷ vì ông ta quá tàn nhẫn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ác quỷ (Noun)
Từ đi kèm + ác quỷác quỷ + Danh từác quỷ + Tính từác quỷ + Động từác quỷ … Từ đi kèmĐộng từ + ác quỷ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个恶魔般的人 tên ác quỷ | 那个施暴者真是一个恶魔般的人。 Kẻ bạo hành đó đúng là một tên ác quỷ. |