Anh - Việt

Bản dịch của từ Ác tà trong tiếng Trung

ác tà

Danh từ

ác tà (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoảng thời gian mặt trời sắp lặn, lúc trời chạng vạng.

太阳快要落山的时候。

Khoảng thời gian mặt trời sắp lặn, lúc trời chạng vạng.

Ví dụ
我们傍晚时分在湖边散步。【】Chúng tôi đi dạo bên hồ lúc ác tà.
傍晚时分,海面上的天空变得通红。【】Bầu trời rực đỏ lúc ác tà trên biển.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ác tà (Noun)

Danh từ + ác tàTừ đi kèm + ác tàĐộng từ + ác tà
Kết hợp từ của ác tà
Collocation
Ví dụ

夕阳的余晖

ánh ác tà

在田野上,夕阳的余晖把稻田染成了金色。

Trên cánh đồng, ánh ác tà phủ vàng cả lúa.

夕阳下的天空

bầu trời ác tà

夕阳下的天空把整扇窗户都染红了。

Bầu trời ác tà nhuộm đỏ cả khung cửa sổ.

Video ngữ cảnh