Anh - Việt
ác tăng
Danh từ
ác tăng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhà sư làm điều xấu xa, hoặc kẻ giả danh sư để làm việc ác.
作恶的僧人,或假扮和尚行恶的人。
Nhà sư làm điều xấu xa, hoặc kẻ giả danh sư để làm việc ác.
Ví dụ
报纸报道一名恶僧骗取了村民在寺庙里的钱。【】Báo chí đưa tin một ác tăng đã lừa tiền của người dân trong chùa.
村民们很警惕,担心遇到假和尚。【】Người dân làng cảnh giác vì sợ gặp ác tăng giả làm sư.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ác tăng (Noun)
Danh từ + ác tăngác tăng + Động từĐộng từ + ác tăng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
流氓恶僧 tên ác tăng | 村民说那个流氓恶僧骗了许多家庭。 Dân làng kể rằng tên ác tăng đã lừa gạt nhiều gia đình. |