Anh - Việt
ác tật
Danh từ
ác tật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bệnh nặng, khó chữa, có thể đe dọa đến tính mạng.
病情严重、难以治愈、可能危及生命的疾病。
Bệnh nặng, khó chữa, có thể đe dọa đến tính mạng.
Ví dụ
我奶奶患有重病,所以住院很长时间。【】Bà tôi mắc ác tật nên phải nằm viện lâu ngày.
那种不治之症让全家人非常悲痛。【】Căn bệnh ác tật ấy khiến cả gia đình rất đau buồn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ác tật (Noun)
ác tật + Danh từác tật + Tính từĐộng từ + ác tật
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
晚期重病 ác tật giai đoạn cuối | 由于是晚期重病,他被接回家中,与家人度过最后的时光。 Ông được đưa về nhà để sống những ngày cuối cùng bên gia đình vì ác tật giai đoạn cuối. |