Anh - Việt
ác-ti-sô
Danh từ
ác-ti-sô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cây có nụ hoa lớn, được dùng làm rau hoặc làm thuốc.
一种花蕾很大的蔬菜,可食用或入药。
Loại cây có nụ hoa lớn, được dùng làm rau hoặc làm thuốc.
Ví dụ
妈妈买了洋蓟回来和排骨一起煮汤。【】Mẹ mua ác-ti-sô về nấu canh với xương heo.
洋蓟茶味道微甜,很容易喝。【】Trà ác-ti-sô có vị ngọt nhẹ và dễ uống.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ác-ti-sô (Noun)
Danh từ + ác-ti-sôác-ti-sô + Tính từác-ti-sô + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
朝鲜蓟花蕾 nụ ác-ti-sô | 人们用朝鲜蓟花蕾煮汤。 Người ta dùng nụ ác-ti-sô để nấu canh. |
朝鲜蓟茶 trà ác-ti-sô | 我妈妈常在饭后喝朝鲜蓟茶。 Mẹ tôi thường uống trà ác-ti-sô sau bữa ăn. |
朝鲜蓟提取物 cao ác-ti-sô | 这款产品含有朝鲜蓟提取物。 Sản phẩm này có chứa cao ác-ti-sô. |