Anh - Việt
ác tính
Tính từ
ác tính (Tính từ)
Nghĩa 01 · [bệnh tật] hiểm nghèo, có thể gây tử vong trong thời gian ngắn
恶性肿瘤
[bệnh tật] hiểm nghèo, có thể gây tử vong trong thời gian ngắn
Ví dụ
那个恶性肿瘤非常危险。【】Khối u ác tính đó rất nguy hiểm.
这种疾病不是恶性的,对吗?【】Bệnh này không ác tính, đúng không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa