Anh - Việt
acbit hối đoái
Danh từ
acbit hối đoái (Danh từ)
Nghĩa 01 · cũng viết là arbit hối đoái. Việc lợi dụng tình trạng có sự chênh lệch tỉ giá hối đoái của một đồng tiền trên các thị trường khác nhau để mua loại tiền đó nơi tỉ giá thấp, bán lại ở nơi có tỉ giá cao.
套利
cũng viết là arbit hối đoái. Việc lợi dụng tình trạng có sự chênh lệch tỉ giá hối đoái của một đồng tiền trên các thị trường khác nhau để mua loại tiền đó nơi tỉ giá thấp, bán lại ở nơi có tỉ giá cao.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa