ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Account trong tiếng Trung

Account

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Account (Danh từ)

əˈkaʊnt
əˈkaʊnt
01

Từ "account" ở đây nghĩa là tài khoản dùng để đăng nhập vào một dịch vụ, ứng dụng hoặc tài khoản ngân hàng dùng để quản lý tiền. Là nơi lưu trữ thông tin và quyền truy cập của người dùng.

账户

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong ngữ cảnh này, “account” dùng để chỉ một lời giải thích, kể lại hoặc mô tả về một sự việc hoặc trải nghiệm — tức là cách ai đó trình bày chuyện gì đã xảy ra.

叙述,说明

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tài khoản dùng để ghi nhận các giao dịch tài chính hoặc thông tin cá nhân trong ngân hàng, mạng, hoặc hệ thống điện tử.

账户;用于记录金融收支的记录或报表;与银行或金融机构的安排,用于存放或管理资金。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Bản tường thuật hoặc mô tả chi tiết về sự kiện, sự việc hoặc trải nghiệm.

叙述;关于事件或经历的报告或描述。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Account (Động từ)

əˈkaʊnt
əˈkaʊnt
01

Diễn tả tỷ lệ hoặc phần của một tổng thể; nghĩa là một phần (bao nhiêu phần) chiếm trong tổng số.

占总数的比例

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Giải thích hoặc cung cấp lý do cho một sự kiện hay hành động.

解释;说明某事的原因。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tính toán hoặc coi như một phần của tổng thể.

视为;构成或组成某部分。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/account/

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.