Anh - Việt

Bản dịch của từ Ách trong tiếng Trung

ách

Danh từĐộng từTính từ

ách (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đoạn gỗ cong mắc trên vai trâu bò để buộc dây kéo cày hoặc kéo xe.

套在牛、水牛颈肩上用来拉犁或车的弯曲木架。

Đoạn gỗ cong mắc trên vai trâu bò để buộc dây kéo cày hoặc kéo xe.

Ví dụ
农夫在耕地前把牛轭套在水牛的肩上。【】Người nông dân đặt cái ách lên vai con trâu trước khi cày ruộng.
牛拉着车慢慢走,身上压着沉重的牛轭。【】Con bò kéo xe chậm rãi dưới cái ách nặng nề.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sự áp bức, khốn khổ mà người ta phải chịu đựng.

被压制或承受的苦难与重负。

Sự áp bức, khốn khổ mà người ta phải chịu đựng.

Ví dụ
人民盼望早日摆脱外国统治的压迫。【】Người dân mong ngày thoát khỏi ách đô hộ.
他多年来一直背负着债务的重担。【】Anh ấy gánh ách nợ nần suốt nhiều năm trời.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ách (Noun)

Giới từ + áchách + Danh từĐộng từ + ách
Kết hợp từ của ách
Collocation
Ví dụ

殖民统治之下

dưới ách đô hộ

我国在殖民统治之下生活了几个世纪。

Đất nước ta từng sống dưới ách đô hộ suốt hàng trăm năm.

ách (Động từ)

Nghĩa 01 · Bị dừng lại giữa chừng, không thể tiếp tục tiến hành.

停滞不前,无法继续进行。

Bị dừng lại giữa chừng, không thể tiếp tục tiến hành.

Ví dụ
事故发生后,大桥上的车流停滞了好几个小时。【】Xe cộ bị ách lại hàng giờ vì tai nạn trên cầu.
由于资金不足,这个项目被迫暂停。【】Dự án bị ách lại vì thiếu vốn nên phải tạm dừng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

ách (Tính từ)

Nghĩa 01 · Nói về bụng, có cảm giác đầy ứ, tức và khó chịu.

腹部胀满,感觉不舒服。

Nói về bụng, có cảm giác đầy ứ, tức và khó chịu.

Ví dụ
我吃得太多,整个下午肚子都胀胀的。【】Ăn quá nhiều nên bụng ách cả buổi chiều.
喝了太多汽水后,他的肚子胀得难受。【】Uống nhiều nước ngọt xong, bụng ách và khó thở.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh